tweet
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo : Âm thanh ngắn, cao và yếu ớt do một con chim nhỏ phát ra. Bài đăng trên mạng xã hội Twitter/X : Một thông điệp văn bản ngắn, thường dưới 280 ký tự, được đăng lên nền tảng mạng xã hội Twitter (nay là X). Nội động từ : Kêu chiêm chiếp, hót líu lo : Hành động phát ra tiếng kêu ngắn, cao (thường dùng cho chim nhỏ). Đăng một bài viết lên...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A weak chirping sound : A short, high-pitched sound made by a small bird. A message posted on the social media platform X (formerly Twitter) : A short, public text-based communication, typically limited to a specific number of characters. Verb : To make a weak chirping sound : To produce the short, high-pitched sound characteristic of a small bird. To post a message on the soc...
See full definition →