tuyau
Không tìm thấy từ "tuyau"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Ống : Một vật hình trụ rỗng, thường dùng để dẫn chất lỏng, khí hoặc che chắn, bảo vệ thứ gì đó. Nếp ống (ở váy...) : Phần vải được may tạo thành hình ống trên quần áo, thường là ở tay áo hoặc chân váy. (Thân mật) Chỉ dẫn mách riêng; mưu mẹo bày giúp : Thông tin hoặc lời khuyên bí mật, hữu ích được chia sẻ riêng tư. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le jardinier utilise un l...
See full definition →