turnkey

Không tìm thấy từ "turnkey"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người giữ chìa khóa, cai ngục : Người có nhiệm vụ canh giữ và giữ chìa khóa các phòng giam trong nhà tù. Đây là nghĩa cổ, ít được dùng trong tiếng Anh hiện đại. Giải pháp trọn gói, sẵn sàng vận hành : Một hệ thống, dự án hoặc dịch vụ được cung cấp đầy đủ, hoàn chỉnh và sẵn sàng để sử dụng ngay mà không cần thêm bất kỳ công việc nào từ phía người mua. Đây là nghĩa phổ biến n...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A prison guard or jailer : A person whose job is to guard prisoners in a jail or prison. This term historically refers to the individual responsible for holding and using the keys to lock and unlock prison cells. Usage Examples Noun : The turnkey locked the cell door after the inspection. In the old story, the prisoner bribed the turnkey to escape. Advanced Usage The term "tur...

See full definition →