tuber

Không tìm thấy từ "tuber"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Thân củ, củ (thực vật học) : Một phần thân hoặc rễ phình to, dày lên dưới lòng đất, có chức năng dự trữ chất dinh dưỡng và thường có thể sinh sản ra cây mới. Nấm cục, nấm truýp : Một loại nấm ăn được, thường có hình dạng củ, mọc dưới đất, ví dụ như nấm cục (truffle). Củ (giải phẫu) : Một phần phình ra, có hình dạng giống củ trong cấu trúc cơ thể, chẳng hạn như củ não. Ví dụ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ (giống đực) : Củ (thực vật học) : Một phần thân hoặc rễ phình to, dự trữ chất dinh dưỡng dưới lòng đất, thường có thể ăn được. Ví dụ: khoai tây, khoai lang. Cục u, cục bướu (y học) : Một khối mô bất thường, thường lành tính, hình thành trên da hoặc trong cơ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ : La pomme de terre est un tubercule comestible. (Khoai tây là một loại củ ăn được.) Le médec...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A type of fungus : The genus Tuber , which includes fungi whose fruiting bodies are typically truffles. A plant structure : A short, thick, fleshy underground stem or root, such as a potato, that serves for food storage and vegetative reproduction. Examples Noun (Fungus) : The chef sourced a rare Italian white tuber for the gourmet dish. Truffles, which are a type of tuber, ar...

See full definition →