truncate

Không tìm thấy từ "truncate"

Words Mentioning "truncate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Cắt cụt, chặt cụt : Làm cho một vật trở nên ngắn hơn bằng cách cắt bỏ một phần ở đầu hoặc cuối của nó. Cắt xén, rút ngắn (một văn bản, dữ liệu, danh sách...) : Làm cho một cái gì đó ngắn hơn bằng cách loại bỏ một phần, đặc biệt là phần cuối, thường làm mất đi sự đầy đủ hoặc nguyên vẹn. Tính từ (Dạng: truncated ): Cụt : Mô tả một vật thể hình học (như hình nón, hình chóp) có...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To shorten something by cutting off a part, especially the top or end. To shorten a number, text, or data set by removing less significant digits, terms, or elements from the end. Adjective : (Mainly in technical contexts like biology, geometry, computing) Describing something that appears as if its end or apex has been cut off, ending abruptly in a flat plane. Usage and Examp...

See full definition →