Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
treat
/tri:t/

danh từ
  • sự đãi, sự thết đãi
    • this is to be my treat
      để tôi thết, để tôi trả tiền (khi ăn...)
  • tiệc, buổi chiêu đãi
  • điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái
    • it's a treat to hear her play the piano
      thật là một điều vui thích được nghe cô ta chơi pianô
  • cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học)
IDIOMS
  • to stand treat
    • (thông tục) thết đãi, bao (ăn, uống)

ngoại động từ
  • đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở
    • to treat someone well
      đối xử tốt với ai
    • to be badly treated
      bị xử tệ, bị bạc đãi
  • xem, xem như, coi như
    • he treated these words as a joke
      anh ta coi những lời nói đó như trò đùa
  • thết, thết đãi
    • to treat someone to a good dinner
      thết ai một bữa cơm ngon
  • mua (cử tri...) bằng cách thết đãi ăn uống
  • xét, nghiên cứu; giải quyết
    • to treat a subject thoroughly
      xét kỹ lưỡng một vấn đề
  • chữa (bệnh), điều trị
    • he is being treated for nervous depression
      anh ấy đang được điều trị về bệnh suy nhược thần kinh
  • (hoá học) xử lý

nội động từ
  • (+ of) bàn về, luận giải, nghiên cứu
    • the book treats of modern science
      cuốn sách bàn về nền khoa học hiện đại
  • (+ with) điều đình, thương lượng
    • to treat with the adversary for peace
      thương lượng với đối thủ để lập lại hoà bình
Related words




Search for treat in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt