transmutation
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự biến đổi, sự biến hóa : Quá trình thay đổi hoàn toàn từ hình thức, tính chất hoặc bản chất này sang hình thức, tính chất hoặc bản chất khác. (Vật lý, Hóa học) Sự biến đổi nguyên tố : Quá trình một nguyên tố hóa học này biến đổi thành một nguyên tố hóa học khác, thường thông qua các phản ứng hạt nhân như phân rã phóng xạ. Ví dụ sử dụng Danh từ : Alchemy was obsessed with...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự biến đổi, sự chuyển hóa : Quá trình thay đổi hoàn toàn từ dạng này sang dạng khác, từ bản chất này sang bản chất khác. Trong vật lý và hóa học, nó thường chỉ sự biến đổi của một nguyên tố này thành một nguyên tố khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : La transmutation du plomb en or était le rêve des alchimistes. (Sự biến đổi chì thành vàng là giấc mơ của các nhà giả kim...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A complete change in form, nature, or substance : The process of transforming something into a completely different thing. 2. (Physics/Chemistry) The conversion of one element into another : Specifically, the change of one chemical element into another, historically associated with alchemy and now understood through nuclear reactions like radioactive decay or bombardment. E...
See full definition →