transmissible

/trænz'misəbl/
Học thuật
Thân thiện
transmissible

Une maladie transmissible peut se propager rapidement dans une communauté.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể truyền: Chỉ tính chất của một thứ (như bệnh tật, đặc tính, thông tin) có thể được chuyển giao từ người này sang người khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác, hoặc từ nơi này sang nơi khác.
    • Có thể chuyển: Chỉ tính chất của một quyền lợi, tài sản, hoặc đặc ân có thể được chuyển nhượng hoặc để lại cho người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette maladie est transmissible par contact. (Căn bệnh này có thể truyền qua tiếp xúc.)
    • Un savoir transmissible de maître à élève. (Một kiến thức có thể truyền từ thầy sang trò.)
    • Un privilège transmissible par héritage. (Một đặc quyền có thể chuyển giao thông qua thừa kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Maladie transmissible": bệnh truyền nhiễm, bệnh có thể lây lan.
    • La rougeole est une maladie très transmissible. (Bệnh sởimột bệnh rất dễ lây.)
  • "Caractère transmissible": đặc tính có thể di truyền.
    • La couleur des yeux est un caractère transmissible. (Màu mắtmột đặc tính có thể di truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Transmission (danh từ): sự truyền, sự chuyển giao.
    • La transmission des connaissances est essentielle. (Việc truyền thụ kiến thứcthiết yếu.)
  • Transmettre (động từ): truyền, chuyển giao.
    • Il cherche à transmettre ses valeurs à ses enfants. (Ông ấy tìm cách truyền những giá trị của mình cho con cái.)
Từ đồng nghĩa
  • Contagieux (tính từ): dễ lây, truyền nhiễm (thường dùng cho bệnh tật).
  • Héréditaire (tính từ): di truyền (chỉ những truyền từ đời này sang đời khác).
  • Communicable (tính từ): có thể truyền đạt, có thể thông báo.
Từ trái nghĩa
  • Intransmissible (tính từ): không thể truyền, không thể chuyển giao.
  • Incommunicable (tính từ): không thể truyền đạt.
transmissible

Une maladie transmissible peut se propager rapidement dans une communauté.

tính từ
  1. có thể truyền
    • Vertu transmissible
      đức tính có thể truyền
  2. có thể chuyển
    • Privilège transmissible
      đặc quyền có thể chuyển (cho người khác)

Từ trái nghĩa

Từ chứa "transmissible"

Từ có nhắc đến "transmissible"