transformation
Words Mentioning "transformation"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự thay đổi, sự biến đổi : Quá trình làm cho một cái gì đó thay đổi hoàn toàn về hình thức, tính chất, hoặc bản chất. Sự biến chất, sự biến tính : Sự thay đổi về tính chất vật lý hoặc hóa học của một chất. (Toán học) Phép biến đổi : Một quy tắc toán học ánh xạ một tập hợp các điểm, số, hoặc cấu trúc sang một tập hợp khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : The city underwent a remarka...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự biến đổi : Quá trình thay đổi hình dạng, tính chất, cấu trúc hoặc trạng thái của một sự vật, hiện tượng. Sự chế biến : Quá trình xử lý, gia công nguyên liệu thô để tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh. (Toán học) Phép biến đổi : Một phép toán hoặc quy tắc ánh xạ một đối tượng toán học này sang một đối tượng toán học khác. Ví dụ sử dụng Danh từ (Sự biến đổi) : La transfor...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A complete or major change in form, nature, or appearance : The process or result of changing into a different form. (Genetics) The modification of a cell by the uptake and incorporation of genetic material from its surroundings . (Linguistics) A rule that converts one syntactic structure into another . (Mathematics) A function that changes the position or direction of the axe...
See full definition →