transalpine

/'trænz'ælpain/
Học thuật
Thân thiện
transalpine

A traveler gazes at the transalpine landscape from a mountain pass.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bên kia dãy núi Alps (đối với người Ý): Dùng để chỉ vùng đất, đặc điểm hoặc dân cư nằmphía bên kia dãy núi Alps khi nhìn từ phía nước Ý. Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh lịch sử hoặc địa .
    • Thuộc về vùng bên kia dãy Alps: Liên quan đến khu vực phía bắc hoặc tây bắc dãy Alps từ góc nhìn của người La cổ đại hoặc người Ý.
  2. Danh từ:

    • Người sốngbên kia dãy núi Alps (đối với người Ý): Chỉ một người nguồn gốc hoặc trú ở vùng đất phía bên kia dãy Alps so với nước Ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Roman Empire expanded into transalpine territories. (Đế chế La mở rộng sang các lãnh thổ bên kia dãy Alps.)
    • Ancient transalpine Gaul was a vast region. (Vùng Gaul cổ đại bên kia dãy Alps một khu vực rộng lớn.)
  • Danh từ:

    • The general was a transalpine who served in the Roman army. (Vị tướng đó một người từ bên kia dãy Alps phục vụ trong quân đội La .)
    • To the ancient Romans, a transalpine was often considered a foreigner from the north. (Đối với người La cổ đại, một người từ bên kia dãy Alps thường bị coi người ngoại quốc từ phương bắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Transalpine route": tuyến đường xuyên qua/băng qua dãy Alps.

    • They studied the ancient transalpine routes used for trade. (Họ nghiên cứu các tuyến đường cổ xưa băng qua dãy Alps được dùng cho thương mại.)
  • "Transalpine perspective": góc nhìn/góc quan sát từ bên kia dãy Alps.

    • The book offers a transalpine perspective on European history. (Cuốn sách đưa ra một góc nhìn từ bên kia dãy Alps về lịch sử châu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cisalpine (tính từ): Bên phía này dãy Alps (đối với người Ý). Đây từ trái nghĩa trực tiếp của transalpine.
    • Cisalpine Gaul was closer to Rome. (Vùng Gaul phía này dãy Alps gần Rome hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ultramontane (tính từ/danh từ): (Có nghĩa tương tự trong bối cảnh tôn giáo hoặc địa ) Ở bên kia núi; người ở bên kia núi. Từ này cũng có thể chỉ những người ủng hộ quyền lực của Giáo hoàng từ bên kia dãy Alps.
transalpine

A traveler gazes at the transalpine landscape from a mountain pass.

tính từ
  1. bên kia núi An-pơ (đối với người Y)
danh từ
  1. người sống bên kia núi An-pơ (đối với người Y)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự