tranquillising

Không tìm thấy từ "tranquillising"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có tác dụng làm dịu, làm yên tĩnh, xoa dịu hoặc gây buồn ngủ. Từ loại : Tính từ (Adjective) Ví dụ sử dụng (Bác sĩ kê toa một loại thuốc có tác dụng làm dịu cho chứng lo âu của cô ấy.) (Âm thanh của mưa có tác dụng làm dịu đối với nhiều người.) (Anh ấy uống một thức uống nóng có đặc tính làm dịu trước khi đi ngủ.) Các cách sử dụng nâng cao "tranquillising effect" : tác dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having a calming or soothing effect; causing someone to become calm, relaxed, or less anxious. This describes the property of something (often a drug or action) that reduces nervousness, excitement, or disturbance. Usage The adjective tranquillising (also spelled tranquilizing in American English) is used to describe an agent or influence that induces a state of tranquili...

See full definition →