toying
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Hành động chơi đùa, giỡn cợt một cách nhẹ nhàng, không nghiêm túc : "Toying" chỉ việc xử lý hoặc tương tác với một thứ gì đó theo cách vui đùa, thử nghiệm, không có mục đích nghiêm túc hoặc dứt khoát. Hành động tán tỉnh, ve vãn nhẹ nhàng với ý định kích thích sự quan tâm tình dục : Trong ngữ cảnh xã hội, "toying" có thể mô tả hành vi tán tỉnh, ve vãn một cách đùa cợt nhằm g...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Playful behavior intended to arouse sexual interest : The act of behaving in a flirtatious, teasing, or playful manner with the specific aim of stimulating sexual interest or desire. Examples of Usage Noun : His subtle toying with his wedding ring was a clear sign of his nervousness and flirtation. The evening was filled with light conversation and playful toying, setting a ro...
See full definition →