toothing

/'tu:θiɳ/
Học thuật
Thân thiện
toothing

A mason carefully lays a brick with a toothing at the end of the wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kỹ thuật):

    • Sự khớp răng: Hành động hoặc quá trình lắp ghép các bộ phận răng (như bánh răng) lại với nhau để chúng ăn khớp truyền chuyển động.
    • Vành răng: Chỉ bản thân phần răng của một bộ phận máy móc, chẳng hạn như vành răng của một bánh răng.
  2. Danh từ (Kiến trúc/Xây dựng):

    • Gạch câu, lối xây câu: Một kỹ thuật xây dựng trong đó các viên gạch được xây nhô ra một phầncuối một bức tường. Mục đích để sau này có thể "câu" hoặc nối tiếp một bức tường khác vào một cách chắc chắn, tạo thành mối nối vững chãi.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Kỹ thuật):

    • The smooth toothing of the gears is essential for the machine's quiet operation. (Sự khớp răng trơn tru của các bánh răng điều cần thiết để máy vận hành êm ái.)
    • Check the toothing for any signs of wear or damage. (Kiểm tra vành răng xem dấu hiệu mài mòn hay hư hỏng không.)
  • Danh từ (Kiến trúc):

    • The builder left a toothing at the end of the wall for the future extension. (Người thợ xây để lại một lối gạch câucuối bức tường để xây nối tiếp trong tương lai.)
    • When joining the new wall, make sure it bonds properly with the existing toothing. (Khi nối bức tường mới, hãy đảm bảo liên kết đúng cách với phần gạch câu hiện .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rough toothing": Trong kiến trúc, có thể đề cập đến việc xây gạch câu một cách thô sơ, chưa hoàn thiện, chủ yếu để chờ xây nối.
  • "Precision toothing": Trong kỹ thuật khí, chỉ sự khớp răng độ chính xác cao, thường đạt được thông qua gia công tinh xảo.
Biến thể từ gần giống
  • Tooth (n): Răng (nghĩa gốc); cũng có thể chỉ một mấu lồi nhỏ trên bề mặt công cụ hoặc bánh răng.
  • Toothed (adj): răng, được trang bị răng.
    • A toothed gear (Một bánh răng răng).
  • Gear (n): Bánh răng (một bộ phận cụ thể vành răng - ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Kỹ thuật):
    • Meshing: Sự ăn khớp, khớp vào nhau (của bánh răng).
    • Gearing: Hệ thống bánh răng; sự truyền động bằng bánh răng.
  • Danh từ (Kiến trúc):
    • Bonding course: Hàng gạch/khối xây tạo liên kết.
    • Key (trong ngữ cảnh xây dựng): Phần nhô ra để liên kết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "toothing")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "toothing")

toothing

A mason carefully lays a brick with a toothing at the end of the wall.

danh từ
  1. (kỹ thuật) sự khớp răng
  2. (kỹ thuật) vành răng
  3. (kiến trúc) gạch câu (xây lối ra để câu một bức tường khác)

Từ gần giống