tithe
/taið/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Thuế thập phân: Một loại thuế hoặc sự đóng góp bằng một phần mười (1/10) thu nhập hoặc sản lượng, đặc biệt được trả cho nhà thờ hoặc cho mục đích tôn giáo.
- Một phần nhỏ, một chút xíu: Một phần rất nhỏ của cái gì đó.
Động từ:
- Đóng/trả thuế thập phân: Trả một phần mười thu nhập hoặc sản lượng, thường là cho nhà thờ.
- Đánh thuế thập phân: Áp đặt hoặc thu một khoản thuế thập phân.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- In medieval Europe, peasants paid a tithe to the church. (Ở châu Âu thời trung cổ, nông dân nộp thuế thập phân cho nhà thờ.)
- He doesn't understand a tithe of what she's talking about. (Anh ta không hiểu một tí nào về những gì cô ấy đang nói.)
Động từ:
- Many faithful members tithe 10% of their income to their parish. (Nhiều tín đồ trung thành đóng thuế thập phân 10% thu nhập cho giáo xứ của họ.)
- The lord tithed the grain harvest from his lands. (Lãnh chúa đánh thuế thập phân vào vụ thu hoạch ngũ cốc từ đất đai của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to pay tithe": nộp thuế thập phân.
- The family has always paid tithe to support the local church. (Gia đình luôn nộp thuế thập phân để hỗ trợ nhà thờ địa phương.)
"not a tithe of...": không một chút... nào, không một tí... nào.
- He didn't show a tithe of the enthusiasm we expected. (Anh ấy không thể hiện một chút nhiệt tình nào mà chúng tôi mong đợi.)
Biến thể và từ gần giống
- Tithable (adj): có thể bị đánh thuế thập phân, chịu thuế thập phân.
- Tither (n): người nộp thuế thập phân.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa thuế): church tax, levy, tenth.
- Danh từ (nghĩa phần nhỏ): fraction, bit, iota, fraction, modicum.
- Động từ: contribute, donate, give a tenth.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verbs phổ biến)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không có thành ngữ phổ biến)
danh từ
- thuế thập phân
- một phần nhỏ, một phân số, một chút xíu tí, tí tẹo
- not a tithe of...không một tí... nào
ngoại động từ
- đánh thuế thập phân
- nộp thuế thập phân về (mùa màng...)