thirteen

/'θə:'ti:n/
Học thuật
Thân thiện
thirteen

A child counts thirteen colorful marbles on the floor.

Định nghĩa
  1. Số từ (Số đếm):

    • Mười ba: Con số đứng ngay sau mười hai (12) ngay trước mười bốn (14) trong dãy số đếm.
    • 13: Cách viết bằng chữ sốRập của "thirteen".
  2. Danh từ:

    • Số mười ba: Từ dùng để gọi tên hoặc chỉ định con số này.
    • Nhóm gồm mười ba người/vật: Một tập hợp đúng mười ba đơn vị.
dụ sử dụng
  • Số từ:

    • There are thirteen students in my class. ( mười ba học sinh trong lớp của tôi.)
    • Please turn to page thirteen. (Hãy mở trang mười ba.)
    • She is thirteen years old. ( ấy mười ba tuổi.)
  • Danh từ:

    • The number after twelve is thirteen. (Số đứng sau mười hai mười ba.)
    • A thirteen of cards was found on the table. (Một bộ mười ba lá bài được tìm thấy trên bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The thirteen superstition": Sự mê tín liên quan đến con số mười ba, đặc biệt thứ Sáu ngày 13, được cho ngày xui xẻo trong một số nền văn hóa phương Tây.
    • Some buildings skip the thirteenth floor due to the thirteen superstition. (Một số tòa nhà bỏ qua tầng thứ mười ba sự mê tín về con số mười ba.)
Biến thể từ gần giống
  • Thirteenth (Số thứ tự): Thứ mười ba.
    • This is my thirteenth time visiting Hanoi. (Đây lần thứ mười ba tôi đến thăm Nội.)
Từ đồng nghĩa
  • A baker's dozen: Một của người thợ làm bánh (cụm từ lịch sử chỉ số lượng 13, xuất phát từ việc các thợ làm bánh thêm một cái vào mỗi (12) để tránh bị phạt thiếu cân).
    • He ordered a dozen eggs but received a baker's dozen. (Anh ấy đặt một trứng nhưng nhận được mười ba quả.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho số từ/danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "thirteen")

thirteen

A child counts thirteen colorful marbles on the floor.

tính từ
  1. mười ba
    • the thirteen superstition
      sự mê tín cho con số 13 gở
    • he is thirteen
      mười ba tuổi
danh từ
  1. số mười ba

Từ tương tự

Từ chứa "thirteen"