thigh

/θai/
Học thuật
Thân thiện
thigh

The chef carefully seasons the chicken thigh before roasting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bắp đùi, bắp vế: Phần trên của chân người, nằm giữa hông đầu gối.
    • Đùi (của gia cầm): Phần thịtchân trên của các loài gia cầm như , vịt.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy bị căng bắp đùi khi đang chạy.)
  • ( ấy đặt em bé nằm trên bắp vế của mình.)
  • (Tôi thích đùi hơn ức chúng đậm đà hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inner thigh": Phần mặt trong của đùi.
    • This exercise is good for toning the inner thighs. (Bài tập này tốt để làm săn chắc phần đùi trong.)
  • "Outer thigh": Phần mặt ngoài của đùi.
    • The pain is on the outer thigh. (Cơn đau nằmmặt ngoài đùi.)
  • "Thigh-high": Cao đến đùi (thường dùng cho tất, ủng).
    • She wore a pair of thigh-high boots. ( ấy đi một đôi bốt cao đến đùi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thighbone (danh từ): Xương đùi (còn gọi là ).
    • He broke his thighbone in the accident. (Anh ấy bị gãy xương đùi trong vụ tai nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Upper leg: Phần trên của chân (nghĩa tổng quát hơn).
  • Ham: Giăm bông, đùi lợn muối (một nghĩa cụ thể trong ẩm thực).
thigh

The chef carefully seasons the chicken thigh before roasting.

danh từ
  1. bắp đùi, bắp vế