thay

Học thuật
Thân thiện
thay

Người thợ thay chiếc lốp xe đạp bị hỏng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thay thế, dùng người hoặc vật này vào vị trí, chức năng của người hoặc vật khác: Hành động đưa một đối tượng mới vào để thực hiện công việc, nhiệm vụ hoặc vai trò của một đối tượng .
    • Đổi, làm cho khác đi: Hành động làm thay đổi trạng thái, hình thức hoặc nội dung của một vật.
    • Nhận lấy, đảm nhiệm (công việc, trách nhiệm) thay cho người khác: Hành động tiếp quản vai trò của ai đó khi họ vắng mặt hoặc không thể thực hiện.
  2. Trợ từ (Từ đặt sau tính từ hoặc câu):

    • Biểu thị cảm xúc mạnh mẽ như thán phục, thương tiếc, ngạc nhiên hoặc vui thích: Dùng để nhấn mạnh bộc lộ cảm xúc của người nói về một sự việc, tính chất nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy thay lốp xe bị hỏng. (Hành động thay thế vật này bằng vật khác.)
    • ấy thay quần áo trước khi đi làm. (Hành động đổi, làm cho khác đi.)
    • Trưởng phòng đi công tác, tôi tạm thay ông ấy giải quyết công việc. (Hành động nhận lấy trách nhiệm thay cho người khác.)
  • Trợ từ:

    • Tuyệt vời thay! (Biểu thị sự thán phục, khen ngợi.)
    • Xót xa thay cho số phận của ấy. (Biểu thị sự thương tiếc, xót xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thay cho": với ý nghĩa thay mặt, đại diện hoặc thay thế.
    • Tôi xin phát biểu thay cho toàn thể tập thể. (Tôi nói thay mặt, đại diện.)
  • "thay vào đó": dùng để giới thiệu một sự lựa chọn, hành động hoặc vật khác được dùng để thay thế.
    • Đừng trách mắng, thay vào đó hãy nhẹ nhàng khuyên bảo.
  • "thay đổi": (từ ghép) trở nên khác đi, làm cho khác đi.
    • Thời tiết thay đổi thất thường.
Biến thể từ gần giống
  • Thay thế (động từ): (cùng nghĩa) dùng cái khác để thay vào vị trí của cái .
    • Máy móc mới sẽ thay thế lao động thủ công.
  • Thay mặt (động từ): đại diện cho một cá nhân hoặc tập thể.
    • Tôi thay mặt gia đình cảm ơn mọi người.
  • Đổi (động từ): có nghĩa gần với "thay" khi chỉ hành động làm cho khác đi hoặc trao đổi.
    • Tôi muốn đổi chiếc áo này lấy cỡ lớn hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Thay thế, đổi, hoán đổi, thế, chuyển.
  • Trợ từ: Thật (trong một số ngữ cảnh biểu cảm: "Đẹp thật!"), quá ("Hay quá!").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thay phiên: làm lần lượt, hết người này đến người khác.
    • Hai anh em thay phiên nhau trông nom cửa hàng.
  • Thay nhau: cùng nhau làm việc đó theo lượt, hết cái này đến cái khác.
    • Các diễn giả thay nhau lên phát biểu.
Thành ngữ liên quan
  • Thay bậc đổi ngôi: chỉ sự thay đổi lớn về địa vị, vị trí trong xã hội.
    • Thời thế thay bậc đổi ngôi.
  • Thay lòng đổi dạ: chỉ sự thay đổi tình cảm, không còn thủy chung như trước.
    • Ai ngờ anh ta lại thay lòng đổi dạ nhanh đến vậy.
  • Thay ngựa giữa dòng: (nghĩa bóng) thay đổi kế hoạch, phương án giữa chừng khi công việc đang tiến hành, thường gây khó khăn.
thay

Người thợ thay chiếc lốp xe đạp bị hỏng.

  1. đg. Cg. Thay thế. Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác : Thay bút chì bằng bút bi ; Không mật ong thì lấy đường thay ; Lấy cán bộ khác về thay những đồng chí thiếu khả năng. 2. Nhận nhiệm vụ của người thôi việc hay tạm vắng : Phó viện trưởng thay viện trưởng đang ốm.
  2. Từ đặt sau một tính từ hay sau một câu để tỏ sự thương tiếc, thán phục hoặc vui thích : Thương thay cũng một kiếp người, Hại thay mang lấy sắc tài làm chi (K) ; Vẻ vang thay !