thay
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Thay thế, dùng người hoặc vật này vào vị trí, chức năng của người hoặc vật khác: Hành động đưa một đối tượng mới vào để thực hiện công việc, nhiệm vụ hoặc vai trò của một đối tượng cũ.
- Đổi, làm cho khác đi: Hành động làm thay đổi trạng thái, hình thức hoặc nội dung của một vật.
- Nhận lấy, đảm nhiệm (công việc, trách nhiệm) thay cho người khác: Hành động tiếp quản vai trò của ai đó khi họ vắng mặt hoặc không thể thực hiện.
Trợ từ (Từ đặt sau tính từ hoặc câu):
- Biểu thị cảm xúc mạnh mẽ như thán phục, thương tiếc, ngạc nhiên hoặc vui thích: Dùng để nhấn mạnh và bộc lộ cảm xúc của người nói về một sự việc, tính chất nào đó.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Anh ấy thay lốp xe bị hỏng. (Hành động thay thế vật này bằng vật khác.)
- Cô ấy thay quần áo trước khi đi làm. (Hành động đổi, làm cho khác đi.)
- Trưởng phòng đi công tác, tôi tạm thay ông ấy giải quyết công việc. (Hành động nhận lấy trách nhiệm thay cho người khác.)
Trợ từ:
- Tuyệt vời thay! (Biểu thị sự thán phục, khen ngợi.)
- Xót xa thay cho số phận của cô ấy. (Biểu thị sự thương tiếc, xót xa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thay cho": với ý nghĩa thay mặt, đại diện hoặc thay thế.
- Tôi xin phát biểu thay cho toàn thể tập thể. (Tôi nói thay mặt, đại diện.)
- "thay vào đó": dùng để giới thiệu một sự lựa chọn, hành động hoặc vật khác được dùng để thay thế.
- Đừng trách mắng, thay vào đó hãy nhẹ nhàng khuyên bảo.
- "thay đổi": (từ ghép) trở nên khác đi, làm cho khác đi.
- Thời tiết thay đổi thất thường.
Biến thể và từ gần giống
- Thay thế (động từ): (cùng nghĩa) dùng cái khác để thay vào vị trí của cái cũ.
- Máy móc mới sẽ thay thế lao động thủ công.
- Thay mặt (động từ): đại diện cho một cá nhân hoặc tập thể.
- Tôi thay mặt gia đình cảm ơn mọi người.
- Đổi (động từ): có nghĩa gần với "thay" khi chỉ hành động làm cho khác đi hoặc trao đổi.
- Tôi muốn đổi chiếc áo này lấy cỡ lớn hơn.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Thay thế, đổi, hoán đổi, thế, chuyển.
- Trợ từ: Thật (trong một số ngữ cảnh biểu cảm: "Đẹp thật!"), quá ("Hay quá!").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Thay phiên: làm lần lượt, hết người này đến người khác.
- Hai anh em thay phiên nhau trông nom cửa hàng.
- Thay nhau: cùng nhau làm việc gì đó theo lượt, hết cái này đến cái khác.
- Các diễn giả thay nhau lên phát biểu.
Thành ngữ liên quan
- Thay bậc đổi ngôi: chỉ sự thay đổi lớn về địa vị, vị trí trong xã hội.
- Thời thế thay bậc đổi ngôi.
- Thay lòng đổi dạ: chỉ sự thay đổi tình cảm, không còn thủy chung như trước.
- Ai ngờ anh ta lại thay lòng đổi dạ nhanh đến vậy.
- Thay ngựa giữa dòng: (nghĩa bóng) thay đổi kế hoạch, phương án giữa chừng khi công việc đang tiến hành, thường gây khó khăn.
- đg. Cg. Thay thế. Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác : Thay bút chì bằng bút bi ; Không có mật ong thì lấy đường mà thay ; Lấy cán bộ khác về thay những đồng chí thiếu khả năng. 2. Nhận nhiệm vụ của người thôi việc hay tạm vắng : Phó viện trưởng thay viện trưởng đang ốm.
- Từ đặt sau một tính từ hay sau một câu để tỏ sự thương tiếc, thán phục hoặc vui thích : Thương thay cũng một kiếp người, Hại thay mang lấy sắc tài làm chi (K) ; Vẻ vang thay !