taxi

Không tìm thấy từ "taxi"

Từ gần giống

Words Mentioning "taxi"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Xe tắc xi, taxi : Một loại xe ô tô, thường có đồng hồ tính tiền, được người lái xe sử dụng để chở khách hàng đến điểm họ yêu cầu với một khoản phí. Nội động từ : Đi bằng taxi : Hành động di chuyển bằng phương tiện taxi. (Hàng không) Chạy, lăn bánh : Chỉ việc máy bay di chuyển chậm trên mặt đất (đường băng) trước khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh. Ví dụ sử dụng Danh từ : I h...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Xe tắc xi : Phương tiện giao thông công cộng, thường là ô tô, có người lái chuyên chở khách theo hành trình do khách yêu cầu và tính tiền dựa trên quãng đường di chuyển hoặc thời gian. Ví dụ sử dụng Danh từ : Nous avons pris un taxi pour aller à l'aéroport. (Chúng tôi đã bắt một chiếc taxi để đi ra sân bay.) Le taxi nous a déposés devant l'hôtel. ( Chiếc taxi đã đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A taxi is a car with a driver that you pay to take you somewhere. The driver's job is to transport passengers for money. Verb : To taxi means to ride in a taxi cab. To taxi also means to move slowly along the ground, as an aircraft does before takeoff or after landing. Usage and Examples Noun : I took a taxi from the airport to my hotel. You can hail a taxi on the street or ca...

See full definition →