task

Không tìm thấy từ "task"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nhiệm vụ, công việc được giao : Một phần việc cụ thể cần phải hoàn thành, thường như một nghĩa vụ hoặc trách nhiệm. Bài tập, bài làm : Một công việc được giao cho học sinh hoặc người học để thực hành hoặc đánh giá. Lời quở trách, lời phê bình : (Cách dùng ít phổ biến hơn) Một lời khiển trách hoặc chỉ trích. Ngoại động từ : Giao nhiệm vụ, giao việc : Hành động chỉ định ai đó...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A specific piece of work to be done : A "task" is a single, often well-defined, unit of work that needs to be completed, typically as a duty, assignment, or part of a larger job. A difficult or demanding duty : It can imply a piece of work that requires effort or is burdensome. Verb : To assign a duty or piece of work : To give someone a specific job or responsibility. To stra...

See full definition →