tagger
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người đuổi bắt (trong trò chơi đuổi bắt) : Người có vai trò phải đuổi và chạm vào (bắt) những người chơi khác trong một trò chơi, thường là trò "đuổi bắt" (tag). Người gắn nhãn, người gán thẻ : Người hoặc công cụ có chức năng gắn thêm nhãn mác, thông tin phân loại, hoặc từ khóa vào một đối tượng, văn bản, hoặc dữ liệu nào đó. Ví dụ sử dụng Danh từ : In the game of tag, the...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who tags : Someone who attaches labels, marks, or identifiers to something. This can be literal, such as adding a price tag, or metaphorical, such as assigning a category. A computer program for labeling text : A software tool that automatically assigns grammatical labels (like noun, verb) to words in a text. A participant in a chasing game : A player in the children'...
See full definition →