tacit

/'tæsit/
Học thuật
Thân thiện
tacit

The team had a tacit understanding to meet at the library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngầm, không nói ra, không phát biểu thành lời: "tacit" dùng để mô tả một sự đồng ý, hiểu biết, hoặc thỏa thuận được thể hiện thông qua hành động, thái độ hoặc sự im lặng, chứ không phải bằng lời nói trực tiếp hoặc văn bản chính thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His silence was taken as tacit approval of the plan. (Sự im lặng của anh ấy được hiểu sự chấp thuận ngầm đối với kế hoạch.)
    • There is a tacit agreement among the team members to start early. ( một thỏa thuận ngầm giữa các thành viên trong nhóm sẽ bắt đầu sớm.)
    • She gave a tacit nod, indicating she understood. ( ấy gật đầu ngầm, cho thấy đã hiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tacit knowledge": kiến thức ngầm, kiến thức khó diễn đạt thành lời.

    • Much of a master craftsman's skill is tacit knowledge. (Phần lớn kỹ năng của một bậc thầy thủ công kiến thức ngầm.)
  • "tacit assumption": giả định ngầm, điều được mặc nhiên công nhận không cần nói ra.

    • The project failed due to a series of unspoken, tacit assumptions. (Dự án thất bại do một loạt các giả định ngầm không được nói ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Tacitly (trạng từ): một cách ngầm, không nói ra.
    • The rule was tacitly understood by everyone. (Quy tắc được mọi người hiểu một cách ngầm.)
Từ đồng nghĩa
  • Implied: ngụ ý, hàm ý.
  • Unspoken: không nói ra, không thành lời.
  • Understood: được hiểu ngầm.
Từ trái nghĩa
  • Explicit: rõ ràng, minh bạch, được nói ra thẳng thừng.
  • Stated: được phát biểu, được nêu ra.
  • Expressed: được bày tỏ, được diễn đạt.
tacit

The team had a tacit understanding to meet at the library.

tính từ
  1. ngầm, không nói ra
    • a tacit consent
      một sự thoả thuận ngầm

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "tacit"

Từ có nhắc đến "tacit"