tabulateur
Không tìm thấy từ "tabulateur"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cỡ ngừng (trong máy đánh chữ) : Một bộ phận cơ khí trên máy đánh chữ cho phép người dùng đặt các điểm dừng cố định (tab) để căn chỉnh văn bản theo cột hoặc tạo khoảng cách đều một cách nhanh chóng và chính xác. Ví dụ sử dụng Danh từ : Appuie sur le tabulateur pour aligner la colonne suivante. (Nhấn vào cỡ ngừng để căn chỉnh cột tiếp theo.) Le tabulateur de cette v...
See full definition →