tabetic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) bệnh tabet : Mô tả những gì liên quan đến bệnh tabet, một dạng bệnh thần kinh do giang mai giai đoạn cuối gây ra, đặc trưng bởi sự thoái hóa các cột sau của tủy sống. Do bệnh tabet : Chỉ nguyên nhân hoặc nguồn gốc xuất phát từ căn bệnh này. Mắc bệnh tabet : Dùng để mô tả tình trạng của một người đang bị bệnh tabet. Danh từ : Người mắc bệnh tabet : Chỉ một bệnh nhân...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to tabes : "tabetic" describes something pertaining to tabes, a progressive wasting or degenerative disease, especially tabes dorsalis (a form of neurosyphilis affecting the spinal cord). Affected by tabes : "tabetic" can also mean suffering from or caused by tabes. Noun : A person with tabes : "tabetic" refers to an individual who is afflicted with tabes, partic...
See full definition →