tabard
Words Mentioning "tabard"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Áo choàng ngắn, không tay : Một loại áo khoác ngoài đơn giản, thường không có tay hoặc tay ngắn, được mặc phủ bên ngoài quần áo hoặc áo giáp. Áo phủ ngoài áo giáp (của kỵ sĩ thời Trung Cổ) : Một loại áo choàng hoặc áo khoác ngắn, thường được trang trí bằng huy hiệu, được các hiệp sĩ mặc bên ngoài áo giáp để nhận diện và để bảo vệ áo giáp khỏi các yếu tố thời tiết. Áo choàng...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Áo choàng mặc ngoài áo giáp : Một loại áo khoác ngoài, thường không tay hoặc xẻ hông, được mặc phủ bên ngoài áo giáp vào thời Trung Cổ. Nó thường được trang trí bằng huy hiệu để nhận diện hiệp sĩ. Áo choàng của người truyền tin : Một loại áo khoác có mang phù hiệu hoặc biểu tượng, được mặc bởi các nhân viên truyền tin hoặc người phục vụ. Ví dụ sử dụng Danh từ giốn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A short, sleeveless outer garment, often emblazoned with a coat of arms : Historically, a tabard is a simple tunic worn over armor, primarily by knights and heralds in medieval Europe. Its most distinctive feature is the display of heraldic arms. 2. A herald's official coat : Specifically, a tabard is the official garment of a herald, decorated with the sovereign's arms, wo...
See full definition →