swot

Không tìm thấy từ "swot"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (từ lóng, chủ yếu trong ngôn ngữ nhà trường Anh) : Người học gạo, mọt sách : Chỉ một học sinh, sinh viên học tập rất chăm chỉ, thường quá mức, và có thể bị coi là nhàm chán hoặc khó gần vì điều này. Bài học khó, công việc học tập vất vả : Chỉ một bài học đặc biệt khó khăn hoặc một đợt học tập căng thẳng. Động từ (từ lóng, chủ yếu trong ngôn ngữ nhà trường Anh) : Học gạo, học...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To study a subject very hard, especially just before an examination, often in a concentrated and intensive manner. Noun : (Chiefly British, informal, often derogatory) A person who studies very hard, especially one who is perceived as spending too much time studying and not enough on social activities. Usage Verb : The verb "swot" is used to describe the act of studying intens...

See full definition →