swerve

Không tìm thấy từ "swerve"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Đi chệch hướng, đổi hướng đột ngột : Hành động thay đổi hướng đi một cách nhanh chóng và bất ngờ, thường để tránh một vật cản. Lệch khỏi (một nguyên tắc, đường lối) : Hành động đi chệch ra khỏi một con đường, hướng đi hoặc nguyên tắc đã định sẵn. Danh từ : Sự chệch hướng, sự đổi hướng đột ngột : Hành động hoặc kết quả của việc thay đổi hướng một cách đột ngột. Ví dụ sử...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An erratic deflection from an intended course : A sudden, unexpected change in direction away from a planned or straight path. The act of turning aside suddenly : The action of veering or deviating abruptly. Verb (intransitive and transitive) : To turn sharply; change direction abruptly : To move suddenly away from a straight line or intended course. To cause something to chan...

See full definition →