swaddling-clothes

/'swɔdliɳklouðz/ Cách viết khác : (swaddling-bands) /'swɔdliɳbændz/
Học thuật
Thân thiện
swaddling-clothes

A newborn baby sleeps peacefully in soft swaddling-clothes.

Định nghĩa
  1. Danh từ số nhiều:
    • lót, vải quấn trẻ sơ sinh: Chỉ những miếng vải dài, thường bằng vải lanh hoặc cotton, được dùng để quấn chặt quanh người một em bé sơ sinh, đặc biệt trong thời cổ đại trung cổ, nhằm giữ ấm giữ cho tay chân thẳng.
    • Thời kỳ còn bế ẵm, thời thơ ấu: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ giai đoạn đầu đời, thời kỳ còn rất non nớt phụ thuộc.
    • Những mối hạn chế, sự ràng buộc: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ những quy tắc, tập quán, hoặc điều kiện hạn chế sự tự do tư tưởng, tự do hành động hoặc sự phát triển, giống như quấn hạn chế cử động của đứa trẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ số nhiều:
    • In ancient times, newborns were wrapped tightly in swaddling-clothes. (Thời xưa, trẻ sơ sinh được quấn chặt trong lót.)
    • He has been a musician since he was in swaddling-clothes. (Anh ấy đã là một nhạc từ thời còn bế ẵm.)
    • The artist broke free from the swaddling-clothes of traditional styles. (Nghệ sĩ đó đã thoát khỏi những mối hạn chế của các phong cách truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in swaddling-clothes": còntrong thời kỳ sơ khai, chưa phát triển.

    • The project is still in its swaddling-clothes. (Dự án vẫn còntrong thời kỳ sơ khai.)
  • "to outgrow one's swaddling-clothes": vượt ra khỏi những hạn chế ban đầu, trưởng thành.

    • The company has outgrown its swaddling-clothes and is now a major competitor. (Công ty đã vượt qua giai đoạn non trẻ giờ một đối thủ cạnh tranh lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Swaddling-bands (n, số nhiều): một cách viết khác, cùng nghĩa với "swaddling-clothes".
  • Swaddle (v): hành động quấn cho trẻ sơ sinh.
    • The nurse taught the new mother how to swaddle her baby. (Y tá dạy người mẹ mới cách quấn cho con.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa vật : Infant wraps, baby bands.
  • Nghĩa bóng (hạn chế): Restraints, constraints, shackles, fetters.
Thành ngữ liên quan
  • In leading-strings: trong tình trạng bị dẫn dắt, kiểm soát hoàn toàn (nghĩa tương tự "trong lót").
    • He was kept in leading-strings by his overprotective parents. (Anh ta bị cha mẹ quá bảo vệ kiểm soát hoàn toàn.)
swaddling-clothes

A newborn baby sleeps peacefully in soft swaddling-clothes.

danh từ số nhiều
  1. lót,
  2. thời kỳ còn bế ẵm
  3. những mối hạn chế (tự do tư tưởng, tự do hành động)