swab

Không tìm thấy từ "swab"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Miếng gạc, tăm bông : Một miếng vật liệu nhỏ, thường bằng bông, được gắn vào đầu một que ngắn, dùng để bôi thuốc, làm sạch vết thương hoặc lấy mẫu xét nghiệm. Giẻ lau, chổi lau sàn : Một công cụ làm sạch gồm một đầu hút nước (như vải, sợi) gắn vào cán dài, dùng để lau sàn nhà hoặc boong tàu. Động từ : Lau, chùi : Hành động làm sạch bề mặt (như sàn nhà, boong tàu) bằng cách...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A cleaning tool : A swab is an implement consisting of absorbent material (like cotton or cloth) attached to a handle, used for cleaning surfaces, especially floors. A small piece of absorbent material : A swab is a small piece of cotton or similar material used for applying medicine, cleaning a wound, or collecting a sample of a bodily fluid. Verb : To clean or apply with a s...

See full definition →