sustain

Không tìm thấy từ "sustain"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Duy trì, tiếp tục : Giữ cho một cái gì đó tiếp tục tồn tại, hoạt động hoặc ở một mức độ nhất định trong một khoảng thời gian. Chịu đựng, gánh chịu : Trải qua hoặc chịu đựng một điều gì đó khó khăn hoặc tiêu cực (như tổn thất, thương tích, thất bại). Hỗ trợ, nuôi dưỡng : Cung cấp sự hỗ trợ cần thiết về thể chất, tinh thần hoặc vật chất để giữ cho ai/cái gì đó sống hoặc hoạt...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To support, hold up, or bear the weight of something : To provide physical or structural support, preventing collapse or failure. To provide with necessities for life or existence : To supply with what is needed to maintain life, health, or a certain condition. To undergo or suffer something unpleasant : To experience or be subjected to something difficult or damaging. To stre...

See full definition →