sulphury

/'sʌlfəri/
Học thuật
Thân thiện
sulphury

The rotten eggs gave off a sulphury smell.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất lưu huỳnh; chứa lưu huỳnh: Mô tả thứ đó mùi, vị hoặc đặc điểm giống như lưu huỳnh, một nguyên tố hóa học mùi đặc trưng như trứng thối.
    • Giống lưu huỳnh: đặc điểm tương tự như lưu huỳnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The water from the hot spring had a strong sulphury smell. (Nước từ suối nước nóng mùi lưu huỳnh rất nồng.)
    • The air near the volcano was sulphury and hard to breathe. (Không khí gần núi lửa mùi lưu huỳnh khó thở.)
    • He described the taste of the mineral water as slightly sulphury. (Anh ấy mô tả vị của nước khoáng hơi giống lưu huỳnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mô tả mùi vị đặc trưng: Thường dùng để mô tả mùi khó chịu, hăng, gợi nhớ đến lưu huỳnh hoặc trứng thối, đặc biệt trong các bối cảnh địa chất (suối nước nóng, núi lửa) hoặc một số phản ứng hóa học.
    • The laboratory accident released a sulphury vapour into the room. (Sự cố trong phòng thí nghiệm đã giải phóng một hơi mùi lưu huỳnh vào phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sulphurous (adj): (thường dùng hơn) tính chất lưu huỳnh; chứa lưu huỳnh; ám chỉ mùi hăng, khó chịu.
    • Sulphurous gases (Khí lưu huỳnh)
  • Sulphur (n): Lưu huỳnh (tên nguyên tố hóa học).
  • Sulfury (adj): Cách viết khác (theo chính tả Mỹ) của "sulphury".
Từ đồng nghĩa
  • Sulfurous (adj): tính lưu huỳnh (cách viết Mỹ của "sulphurous").
  • Eggy (adj, informal): mùi trứng, thường chỉ mùi trứng thối (có thể gợi nhớ đến mùi lưu huỳnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "sulphury").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "sulphury").

sulphury

The rotten eggs gave off a sulphury smell.

tính từ
  1. lưu huỳnh; giống lưu huỳnh

Từ gần giống