sugar-daddy

/'ʃugə,dædi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, thường dùng ở Mỹ):
    • Người đàn ông lớn tuổi, giàu có, thường dùng tiền bạc quà tặng để chiều chuộng một người tình trẻ tuổi hơn nhiều (thường phụ nữ) để đổi lấy sự đồng hành hoặc tình dục. Từ này mang sắc thái tiêu cực, chỉ mối quan hệ dựa trên lợi ích vật chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She met a sugar-daddy who pays for her apartment and luxury trips. ( ấy gặp một "mỏ tiền" người trả tiền căn hộ những chuyến du lịch sang trọng cho .)
    • The rumor says he became her sugar-daddy after her divorce. (Tin đồn nói rằng ông ta đã trở thành "lão già dại gái" của ấy sau khi ly dị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To have a sugar-daddy": một người đàn ông chu cấp về tài chính.

    • Many speculated that her lavish lifestyle meant she had a sugar-daddy. (Nhiều người suy đoán rằng lối sống xa hoa của ấy nghĩa một "mỏ tiền".)
  • "Sugar-daddy relationship": chỉ mối quan hệ kiểu này.

    • The movie explores the complexities of a sugar-daddy relationship. (Bộ phim khám phá những sự phức tạp trong một mối quan hệ "sugar-daddy".)
Biến thể từ gần giống
  • Sugar baby (n): Người trẻ tuổi (thường nữ) nhận sự chu cấp tài chính từ một "sugar-daddy" (hoặc "sugar-mommy").

    • She was a sugar baby for two years during college. ( ấy từng "sugar baby" trong hai năm khi học đại học.)
  • Benefactor (n): Nhà hảo tâm, người bảo trợ (từ trang trọng, trung lập, không mang nghĩa lóng như "sugar-daddy").

  • Sponsor (n): Nhà tài trợ (nghĩa rộng, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh).
Từ đồng nghĩa
  • Mỏ tiền, mỏ của (từ lóng tiếng Việt): Người nhiều tiền sẵn sàng chi tiêu cho người khác.
  • Lão già dại gái (từ lóng, mang tính miệt thị): Người đàn ông lớn tuổi thích ve vãn, chiều chuộng phụ nữ trẻ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "sugar-daddy").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "sugar-daddy").

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mỏ tiền, mỏ của; lão già dại gái