streamer

Không tìm thấy từ "streamer"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cờ đuôi nheo, cờ dải : Một dải dài bằng vải hoặc giấy, thường được dùng để trang trí trong các lễ hội hoặc sự kiện. Biểu ngữ dài : Một dải vải dài có in chữ, dùng để quảng cáo hoặc thể hiện thông điệp. Đầu đề chạy suốt trang báo : Dòng tiêu đề lớn kéo dài hết chiều ngang của một trang báo. Cột sáng, tia sáng : Ánh sáng kéo dài thành dải, như tia sáng của bình minh hoặc ngọn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A long, narrow strip of cloth or paper : Used for decoration, often at parties or celebrations, or for advertising purposes. A long, tapering flag : A type of flag, often with a forked end, used for display or signaling. A banner headline : A newspaper headline that extends across the entire width of the page. A flowing streak of light or other substance : A visible, flowing l...

See full definition →