stoppage

Không tìm thấy từ "stoppage"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự ngừng lại, sự đình chỉ : Chỉ hành động hoặc tình trạng một quá trình, hoạt động, hoặc dòng chảy bị dừng lại một cách có chủ ý hoặc do trở ngại. Sự tắc nghẽn : Chỉ tình trạng một đường ống, lối đi, hoặc hệ thống bị nghẽn lại, khiến dòng chảy hoặc sự lưu thông không thể tiếp tục. Ví dụ sử dụng Danh từ : The factory resumed work after a two-hour stoppage. (Nhà máy tiếp tục...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự ngừng lại, sự tạm dừng : Chỉ hành động hoặc tình trạng một hoạt động, một quá trình bị dừng lại một cách tạm thời hoặc đột ngột. Sự đình công : Trong bối cảnh lao động, chỉ việc người lao động ngừng làm việc tập thể để đòi hỏi quyền lợi. Sự tắc nghẽn, sự tắc lại : Chỉ tình trạng một dòng chảy (như giao thông, chất lỏng) bị cản trở, không lưu thông được. Ví dụ s...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of stopping something : A stoppage is the action of causing something to cease movement, progress, or operation. An obstruction in a pipe or tube : A stoppage can refer to a blockage that prevents the normal flow of a liquid or gas. The state of inactivity following an interruption : A stoppage is a period when activity has been halted or paused. Examples of Usage Noun...

See full definition →