danh từ - ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân
- (kiến trúc) ngưỡng cửa sổ
- gốc cây bị đốn đã mọc chồi
- thanh (gỗ để) buộc chim mồi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) stool-pigeon
IDIOMS - to fall betweeen two stools
- lưỡng lự giữa hai con đường đâm thành xôi hỏng bỏng không
nội động từ - mọc chồi gốc, đâm chồi gốc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cò mồi; làm chỉ điểm
|