staged

Không tìm thấy từ "staged"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được dàn dựng, được sắp đặt một cách có chủ đích : "staged" mô tả một sự kiện, tình huống hoặc bức ảnh được sắp xếp, tổ chức trước để tạo ấn tượng hoặc hiệu ứng nhất định, thường không phải là tự nhiên. Được viết cho hoặc được biểu diễn trên sân khấu : "staged" chỉ các tác phẩm nghệ thuật (kịch, vở diễn) được trình diễn trên sân khấu, đối lập với các hình thức khác như phim...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Deliberately arranged or planned to create a specific effect or impression; not natural or spontaneous. This meaning emphasizes that something has been carefully set up, often to deceive or to present a controlled image. 2. Written for or performed on a theater stage. This meaning relates directly to the art of theater, indicating that a work was created as a play or a...

See full definition →