stability

Không tìm thấy từ "stability"

Words Mentioning "stability"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự ổn định, sự vững vàng, sự vững chắc : Trạng thái không thay đổi hoặc ít thay đổi, có khả năng chống lại sự xáo trộn hoặc sụp đổ. Thường dùng cho tình trạng xã hội, cảm xúc, kinh tế hoặc cấu trúc vật lý. Tính kiên định, sự kiên quyết : Phẩm chất của một người có lập trường vững vàng, không dễ bị dao động. (Vật lý, Kỹ thuật) Độ ổn định, độ bền : Đặc tính của một hệ thống h...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The state or quality of being stable, firm, or steadfast; resistance to change, deterioration, or displacement. This refers to the condition of something that is not easily moved, disturbed, or altered. The quality of being enduring and free from change or variation. This emphasizes consistency and lack of fluctuation over time. A stable order, especially in a social or politi...

See full definition →