squire
Words Containing "squire"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Địa chủ, điền chủ : Một người đàn ông sở hữu đất đai, đặc biệt là ở nông thôn nước Anh. Người hộ vệ : Một người đàn ông đi cùng và bảo vệ hoặc phục vụ một người phụ nữ. (Sử học) Người cận vệ : Một thanh niên quý tộc phục vụ và được đào tạo để trở thành hiệp sĩ. Ngoại động từ : Hộ vệ, chăm nom : Hành động đi cùng và chăm sóc ai đó, đặc biệt là một người phụ nữ. Ví dụ sử dụng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A man who attends or escorts a woman : A man who accompanies a woman, often in a polite or courtly manner, especially in a social context. An English country landowner : Historically, a man of high social standing who owned land in a country district, often ranking below a knight. A young nobleman attendant on a knight : In medieval times, a young man of noble birth who served...
See full definition →