square-shouldered

/'skweə'ʃouldəd/
Học thuật
Thân thiện
square-shouldered

A man with a square-shouldered build lifts a heavy box.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vai ngang, vai vuông: Dùng để miêu tả người đôi vai rộng thẳng, tạo thành một đường gần như ngang hoặc vuông góc với cổ, thường gợi cảm giác khỏe mạnh, vạm vỡ hoặc tư thế đứng thẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The square-shouldered soldier stood at attention. (Người lính đôi vai ngang đứng nghiêm.)
    • He has a tall, square-shouldered build that makes him look very athletic. (Anh ấy tầm vóc cao lớn với đôi vai vuông khiến anh trông rất thể thao.)
    • Her square-shouldered posture conveyed confidence. (Tư thế vai ngang của ấy thể hiện sự tự tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "square-shouldered" thường được dùng trong các mô tả về ngoại hình, đặc biệt trong văn học, thể thao, hoặc quân sự, để nhấn mạnh vẻ ngoại hình cường tráng, kiên cố hoặc tư thế đĩnh đạc.
    • The portrait showed a square-shouldered leader staring into the distance. (Bức chân dung cho thấy một vị lãnh đạo với đôi vai vuông vức đang nhìn ra xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Broad-shouldered (adj): vai rộng. Từ này nhấn mạnh đến bề ngang của vai hơn hình dáng vuông góc.
    • He is a broad-shouldered rugby player. (Anh ấy một cầu thủ bóng bầu dục vai rộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Broad-shouldered: vai rộng.
  • Sturdy-built: thân hình chắc nịch, vạm vỡ (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả vai).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ tính từ "square-shouldered".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "square-shouldered".

square-shouldered

A man with a square-shouldered build lifts a heavy box.

tính từ
  1. vai ngang (người)

Từ tương tự