spurt

Không tìm thấy từ "spurt"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự bắn ra, phun mạnh (chất lỏng) : Chỉ sự phun ra đột ngột và mạnh mẽ của một dòng chất lỏng. Sự cố gắng nước rút, sự gắng sức trong thời gian ngắn : Chỉ một đợt hoạt động hoặc nỗ lực diễn ra với cường độ cao trong một khoảng thời gian ngắn. Động từ : Bắn ra, phun mạnh (tự động) : Hành động của chất lỏng phun ra đột ngột và mạnh mẽ. Di chuyển hoặc hành động với tốc độ hoặc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sudden, forceful gush or jet of liquid : A "spurt" is a brief, strong, and often narrow stream of liquid that is ejected or discharged suddenly. A short period of intense activity or effort : A "spurt" can also refer to a sudden, brief burst of increased speed, energy, or growth. Verb : To gush or flow out suddenly in a stream : To "spurt" means for a liquid to be forced out...

See full definition →