sprinkle
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự rắc, sự rải : Hành động rắc hoặc rải một thứ gì đó thành những phần nhỏ lên trên bề mặt. Lượng nhỏ, một ít : Một lượng rất nhỏ của một thứ gì đó được phân tán ra. Mưa nhỏ, mưa lắc rắc : Lượng mưa rất nhẹ và thưa thớt. Động từ : Rắc, rải : Phân tán những hạt nhỏ hoặc giọt nhỏ của một chất lên trên bề mặt của một thứ khác. Rơi lắc rắc, mưa nhẹ : (Về mưa) rơi thành những hạ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A light, scattered fall of liquid or small particles : A "sprinkle" refers to a small, scattered amount of something, such as rain, water, or a powdered substance. The act of scattering small amounts : It can also mean the action of scattering or distributing something lightly and thinly. Verb : To scatter or distribute small drops or particles lightly over a surface : The pri...
See full definition →