Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
speed
/spi:d/

danh từ
  • sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực
    • at full speed
      hết tốc lực
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng
IDIOMS
  • more haste, less speed
    • chậm mà chắc

ngoại động từ sped
  • làm cho đi mau, tăng tốc độ; xúc tiến, đẩy mạnh
    • to speed the collapse of imperialism
      đẩy mạnh quá trình sụp đổ của chủ nghĩa đế quốc
  • điều chỉnh tốc độ; làm cho đi theo một tốc độ nhất định
    • to speed an engine
      điều chỉnh tốc độ một cái máy
  • (từ cổ,nghĩa cổ) bắn mạnh
    • to speed an arrow from the bow
      bắn mạnh mũi tên khỏi cung
  • (từ cổ,nghĩa cổ) giúp (ai) thành công
    • God speed you!
      cầu trời giúp anh thành công

nội động từ
  • đi nhanh, chạy nhanh
    • the car speeds along the street
      chiếc xe ô tô lao nhanh trong phố
  • đi quá tốc độ quy định
  • (từ cổ,nghĩa cổ) thành công, phát đạt
    • how have you sped?
      anh làm thế nào?
IDIOMS
  • to speed up
    • tăng tốc độ
  • to speed the parting guest
    • (từ cổ,nghĩa cổ) chúc cho khách ra đi bình yên vô sự
Related words




Search for speed in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt