source

/sɔ:s/
Học thuật
Thân thiện
source

Une petite source d'eau claire jaillit entre les rochers moussus.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Suối: Một dòng nước tự nhiên chảy ra từ lòng đất.
    • Nguồn; nguồn gốc: Điểm bắt đầu, nơi phát sinh ra một cái gì đó (như một dòng sông, ánh sáng, thông tin, ý tưởng).
    • Tài liệu gốc: Tài liệu ban đầu, nguyên bản được sử dụng làm căn cứ cho nghiên cứu hoặc thông tin.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Source thermale (suối nước khoáng nóng).
    • La source d'un cours d'eau (nguồn một con sông).
    • Source lumineuse (nguồn sáng).
    • Savoir de bonne source (biết được từ một nguồn chắc chắn).
    • La critique des sources (sự phê bình các tài liệu gốc).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Couler de source: (thành ngữ) diễn ra một cách tự nhiên, hiển nhiên, dễ hiểu.
    • La conclusion coule de source. (Kết luậnđiều hiển nhiên.)
  • Puiser aux sources: (thành ngữ) tìm hiểu từ nguồn gốc, nghiên cứu tận gốc.
    • Pour bien comprendre, il faut puiser aux sources. (Để hiểu , phải tìm hiểu từ nguồn gốc.)
  • Remonter à la source: (thành ngữ) truy ngược về nguồn gốc, điều tra từ gốc rễ.
    • Les enquêteurs remontent à la source du problème. (Các điều tra viên truy ngược về nguồn gốc của vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Sourcier (danh từ giống đực): người tìm mạch nước ngầm.
  • Sourcer (ngoại động từ): cung cấp nguồn tham khảo, chỉ xuất xứ.
    • Il faut sourcer toutes vos citations. (Phải cung cấp nguồn cho tất cả các trích dẫn của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Origine (n.f): nguồn gốc, xuất xứ.
  • Fontaine (n.f): suối, đài phun nước (nghĩa cụ thể về nước).
  • Provenance (n.f): nguồn gốc, xuất xứ.
Từ trái nghĩa
  • Embouchure (n.f): cửa sông (nơi kết thúc).
  • Aboutissement (n.m): kết quả, điểm đến.
  • Conséquence (n.f): hậu quả.
source

Une petite source d'eau claire jaillit entre les rochers moussus.

danh từ giống cái
  1. suối
    • Source thermale
      suối nước khoáng nóng
  2. nguồn; nguồn gốc
    • La source d'un cours d'eau
      nguồn một con sông
    • Source lumineuse
      nguồn sáng
    • Savoir de bonne source
      biết được từ một nguồn chắc chắn
  3. tài liệu gốc
    • La critique des sources
      sự phê bình các tài liệu gốc
    • couler de source
      xem couler
    • puiser aux sources
      xem puiser
    • remonter à la source
      trở lại từ nguồn gốc; điều tra từ nguồn gốc