sortir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ nội động:

    • Ra, ra khỏi, ra ngoài, đi ra: Chỉ hành động rời khỏi một không gian, địa điểm hoặc trạng thái nào đó.
    • Đi chơi: Chỉ hành động ra ngoài với mục đích giải trí.
    • Thoát khỏi: Chỉ việc thoát khỏi một tình huống khó khăn, nguy hiểm hoặc ràng buộc.
    • Vừa khỏi, vừa xong, vừa hết: Chỉ việc vừa hoàn thành hoặc vừa kết thúc một giai đoạn, công việc, tình trạng.
    • Xuất phát, bắt nguồn từ: Chỉ nguồn gốc, nguyên nhân hoặc điểm khởi đầu của một điều đó.
    • Xuất hiện, xuất bản: Chỉ việc xuất hiện trước công chúng hoặc được phát hành (sách, phim...).
    • Tỏa ra, thoát ra, nhô ra: Chỉ việc một thứ đó di chuyển từ trong ra ngoài hoặc lộ ra.
  2. Động từ ngoại động:

    • Đưa ra, dắt ra, mang ra: Chỉ hành động đưa một người, vật hoặc động vật ra khỏi nơi nào đó.
    • Cho ra, cho phát hành: Chỉ việc phát hành, công bố một tác phẩm.
    • Cứu thoát: Chỉ việc giúp ai đó thoát khỏi tình huống nguy hiểm.
    • Nói ra, tuôn ra: (Cách nói thân mật) Chỉ việc nói hoặc bộc lộ điều đó một cách đột ngột.
  3. Danh từ giống đực (thường dùng trong cụm từ):

    • Sự ra đi, lúc ra khỏi: Thường dùng trong cụm "au sortir de" để chỉ thời điểm ngay sau khi rời khỏi một nơi hoặc kết thúc một việc.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ nội động:

    • Il sort de la maison. (Anh ấy ra khỏi nhà.)
    • Nous aimons sortir le samedi soir. (Chúng tôi thích đi chơi vào tối thứ Bảy.)
    • Elle sort d'une maladie grave. ( ấy vừa khỏi một căn bệnh nặng.)
    • La fumée sort de la cheminée. (Khói thoát ra từ ống khói.)
    • Son nouveau roman sort la semaine prochaine. (Cuốn tiểu thuyết mới của anh ấy sẽ xuất bản vào tuần tới.)
  • Động từ ngoại động:

    • Je sors la poubelle. (Tôi đem thùng rác ra ngoài.)
    • Il sort son chien pour une promenade. (Anh ấy dắt chó đi dạo.)
    • L'éditeur va sortir ce livre en automne. (Nhà xuất bản sẽ cho ra mắt cuốn sách này vào mùa thu.)
    • Il nous a sorti une histoire incroyable. (Anh ta đã tuôn ra một câu chuyện khó tin với chúng tôi.)
  • Danh từ giống đực:

    • Au sortir du travail, il est fatigué. (Lúc ra khỏi chỗ làm, anh ấy mệt mỏi.)
    • Au sortir de l'hiver, les jours rallongent. (Vào cuối mùa đông, ngày dài ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sortir de" + danh từ: Thoát khỏi, vừa xong việc gì đó.

    • Sortir d'une réunion. (Vừa họp xong.)
    • Sortir d'un mauvais pas. (Thoát khỏi một tình thế khó khăn.)
  • "sortir avec quelqu'un": Hẹn hò, đi chơi với ai (theo nghĩa tình cảm).

    • Il sort avec une camarade de classe. (Anh ấy đang hẹn hò với một bạn cùng lớp.)
  • "ça me sort par les yeux" (Thành ngữ, thông tục): Chán ngấy, không thể chịu đựng được nữa.

    • Ce travail, ça me sort par les yeux ! (Công việc này, tôi chán ngấy rồi!)
  • "ne pas sortir de là": Khăng khăng, ngoan cố, nhất định không thay đổi ý kiến.

    • Il a dit non et il n'en sort pas. (Anh ấy đã nói không nhất định không đổi ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Sortie (n.f): Lối ra, cửa ra; buổi đi chơi; sự xuất bản.

    • La sortie de secours. (Lối thoát hiểm.)
    • Une sortie entre amis. (Một buổi đi chơi với bạn bè.)
  • Sortant, e (adj): Sắp mãn nhiệm, sắp rời đi.

    • Le président sortant. (Vị tổng thống sắp mãn nhiệm.)
  • Ressortir (v): Ra ngoài lần nữa; (nghĩa bóng) nổi bật lên, là kết quả.

    • Il est ressorti acheter du pain. (Anh ấy lại ra ngoài mua bánh.)
    • Il ressort de cette étude que... (Từ nghiên cứu này cho thấy rằng...)
Từ đồng nghĩa
  • Partir (v): Rời đi, khởi hành (nhấn mạnh điểm bắt đầu của hành trình).
  • Quitter (v): Rời bỏ, từ giã (một nơi, một người).
  • Émerger (v): Nổi lên, xuất hiện (từ một nơi kín đáo hoặc một tình trạng).
  • Paraître (v): Xuất hiện, ra mắt (sách, báo, phim).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sortir de table: Vừa ăn xong, rời bàn ăn.

    • Les enfants peuvent sortir de table. (Trẻ em có thể rời bàn ăn được rồi.)
  • Sortir du rang: Xuất thân từ tầng lớp thấp vươn lên.

    • Un officier sorti du rang. (Một sĩ quan xuất thân từ lính trơn.)
  • Sortir les pouces (Thông tục): Đầu hàng, chịu thua.

    • Face à l'évidence, il a sortir les pouces. (Trước bằng chứng hiển nhiên, anh ta đành phải chịu thua.)
Thành ngữ liên quan
  • Sortir de sa coquille: Thoát ra khỏi vỏ ốc, trở nên cởi mở, mạnh dạn hơn (sau khi nhút nhát).

    • Depuis qu'il a ce nouvel emploi, il est vraiment sorti de sa coquille. (Kể từ khi có công việc mới, anh ấy thực sự đã trở nên mạnh dạn hơn.)
  • Sortir de ses gonds: Mất bình tĩnh, nổi cơn thịnh nộ.

    • En apprenant la nouvelle, il est sorti de ses gonds. (Khi biết tin, anh ta đã nổi cơn thịnh nộ.)
  • Sortir de l'ordinaire: Khác thường, đặc biệt, không giống bình thường.

    • Une idée qui sort de l'ordinaire. (Một ý tưởng khác thường.)
nội động từ
  1. ra, ra khỏi, ra ngoài, đi ra
    • Sortir de la maison
      ra khỏi nhà
  2. đi chơi
    • Elle aime à sortir
      ấy thích đi chơi
  3. thoát khỏi
    • Sortir d'un piège
      thoát khỏi bẫy
  4. vừa khỏi, vừa xong, vừa hết
    • Sortir d'un travail difficile
      vừa xong một công việc khó
    • Sortir de maladie
      vừa khỏi bệnh
    • Sortir de l'hiver
      vừa hết mùa đông
  5. vượt ra ngoài; trệch ra ngoài
    • Cela sort de ma compétence
      điều đó vượt ra ngoài quyền hạn của tôi
    • Sortir du sujet
      trệch ra ngoài đề
  6. xuất phát
    • Paroles qui sortent du coeur
      lời xuất phát từ trái tim
  7. xuất thân
    • Ministre qui sort du peuple
      bộ trưỏng xuất thân từ nhân dân;
    • Professeur qui sort de l'école normale
      giáo sư học trường sư phạm ra
  8. kết qủa
    • Ce qui sortira de ces recherches
      cái sẽkết quả của những nghiên cứu ấy
  9. tỏa ra; thoát ra; đâm ra; nhô ra; xổ ra
    • Parfum qui sort
      mùi thơm tỏa ra
    • L'eau qui sort
      nước thoát ra
    • Bourgeons qui sortent
      chồi đâm ra
    • Pierre qui sort du mur
      viên đá nhô ra khỏ tường
    • Numéro qui n'est pas sorti
      số chưa xổ ra
  10. xuất hiện; xuất bản
    • écrivain qui commence à sortir
      nhà văn mới xuất hiện
    • Livre qui vient de sortir
      sách mới xuất bản
    • cela m'est sorti de la tête
      tôi quên mất điều ấy rồi
    • d'où sortez-vous?
      anhđâu đến ( không biết?)
    • d'où sort-il?
      đâu đến ( lố lăng thế?)
    • je sors de lui parler
      (thân mật) tôi vừa mới nói với hắn
    • je sors d'en prendre
      tôi đủ rồi
    • le feu lui sort par les yeux
      mắt sáng rực lên
    • les yeux lui sortent de la tête
      xem oeil
    • ne pas sortir de
      khăng khăng, ngoan cố
    • sortir de rien
      xuất thân từ một gia đình tầm thường
    • sortir de sa coquille
      xem coquille
    • sortir de ses gonds
      xem gond
    • sortir des mains de quelqu'un
      do ai tác thành cho
    • sortir de soi-même
      quên mình đi
    • sortir de table
      vừa mới ăn xong
    • sortir du rang
      xuất thân từ thấp hèn nổi lên; nổi lên từ lính trơn
    • sortir les pieds en avant
      chết được đưa ra
ngoại động từ
  1. đưa ra, dắt ra
    • Sortir son chien
      dắt chó ra
  2. (thân mật) dẫn đi
    • Sortir sa femme
      dẫn vợ đi
  3. đưa ra; thè ra; rút ra
    • Sortir sa voiture
      đưa xe ra
    • Sortir sa langue
      thè lưỡi ra
    • Sortir son mouchoir
      rút khăn tay ra
  4. (thân mật) tuôn ra
    • Sortir toute sa science
      tuôn ra tất cả những hiểu biết của mình
  5. (thông tục) tống cổ ra
    • Sortir un importun
      tống cổ một kẻ quấy rầy ra
  6. cứu thoát
    • Sortir son ami du danger
      cứu thoát bạn khỏi nguy hiểm
  7. cho ra, cho phát hành
    • Sortir un livre
      cho ra một cuốn sách
  8. (thân mật) nói ra, tuôn ra
    • Il nous a sorti une bien bonne
      đã nói với chúng tôi một điều rất nực cười
  9. (luật học) phát sinh, đạt
    • Cette sentence sortira son plein effet
      bản án này sẽ phát sinh hoàn toàn hiệu lực
không ngôi
  1. tỏa ra, toát ra
    • Il sort de ces fleurs une douce odeur
      từ những bông hoa ấy tỏa ra một mùi dễ chịu
danh từ giống đực
  1. au sortir de+ lúc ra khỏi; vào cuối, sau
    • Au sortir du lit
      lúc ra khỏi giường
    • Au sortir de l'hiver
      vào cuối mùa đông
    • Au sortir de l'entretien
      sau cuộc nói chuyện