sophistication
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự tinh tế, sự sành điệu : Chất lượng của việc có kinh nghiệm, hiểu biết về thế giới và văn hóa, dẫn đến cách cư xử, thị hiếu hoặc phong cách tinh vi, phức tạp và tinh tế. Sự phức tạp tinh vi : Tính chất phức tạp, tinh xảo và phát triển cao của một vật, hệ thống, ý tưởng hoặc kỹ năng. Sự ngụy biện tinh vi (nghĩa ít phổ biến hơn) : Hành động lập luận một cách tinh vi nhưng s...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự pha gian : Hành động làm cho một thứ gì đó trở nên không còn nguyên chất, thuần khiết hoặc đơn giản ban đầu, thường bằng cách thêm vào những yếu tố phức tạp hoặc giả mạo. Sự màu mè, sự giả tạo : Tính chất của một thứ gì đó bị cố tình làm cho phức tạp, kiểu cách hoặc không tự nhiên, không chân thật. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La sophistication du vin est...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The quality of being sophisticated : This refers to having a deep understanding of complex matters, often accompanied by worldly experience, refined tastes, and subtlety of thought or behavior. The process or result of making something more complex, refined, or less natural : This can refer to the development of intricate systems, technologies, or arguments. Falsification or a...
See full definition →