soif

Học thuật
Thân thiện
soif

Un enfant boit un grand verre d'eau pour étancher sa soif.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự khát: Cảm giác cơ thể cần hoặc muốn uống nước.
    • (Nghĩa bóng) Sự khát khao, lòng ham muốn mãnh liệt: Dùng để chỉ một mong muốn, nhu cầu tinh thần rất mạnh mẽ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Après la randonnée, j'ai une grande soif. (Sau chuyến đi bộ đường dài, tôi rất khát.)
    • La soif de connaissance est un moteur pour les scientifiques. (Lòng khát khao hiểu biếtđộng lực cho các nhà khoa học.)
    • Éteins le feu, c'est une soif de sang ! (Hãy dập tắt ngọn lửa đó, đómột sự khát máu!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir soif": Cảm thấy khát.

    • Les enfants ont soif après avoir joué au football. (Bọn trẻ cảm thấy khát sau khi chơi đá bóng.)
  • "Rester sur sa soif": Không được thỏa mãn, cảm thấy thiếu thốn (về vật chất hoặc tinh thần).

    • Son explication était trop vague, je suis resté sur ma soif. (Lời giải thích của anh ta quá mơ hồ, tôi vẫn cảm thấy chưa thỏa mãn.)
  • "Étancher sa soif": Làm cho hết khát, thỏa mãn cơn khát.

    • Un verre d'eau fraîche pour étancher ma soif. (Một ly nước mát để làm tôi hết khát.)
Biến thể từ gần giống
  • Assoiffé, assoiffée (tính từ): Khát, khát khao.

    • Un voyageur assoiffé. (Một lữ khách khát nước.)
    • Assoiffé de justice. (Khát khao công lý.)
  • Dessoiffer (động từ, ít dùng): Làm cho hết khát.

Từ đồng nghĩa
  • Désir (n.m.): Lòng ham muốn, khát vọng (cho nghĩa bóng).
  • Envie (n.f.): Sự thèm muốn.
Thành ngữ liên quan
  • "Boire jusqu'à plus soif": Uống cho đến khi không còn khát nữa, uống thỏa thích.

    • À la fête, on peut boire jusqu'à plus soif. (Ở bữa tiệc, người ta có thể uống thỏa thích.)
  • "C'est la faim qui épouse la soif": (Nghĩa đen: Đói cưới Khát) Chỉ hai người cùng nghèo khổ lấy nhau.

  • "Quand l'un a soif, l'autre veut boire": (Nghĩa đen: Khi người này khát, người kia muốn uống) Chỉ sự đồng lòng, ý hợp tâm đầu.

  • "Soif de sang": Sự khát máu, tính tàn bạo.

    • Le dictateur avait une soif de sang. (Nhà độc tài có một sự khát máu.)
soif

Un enfant boit un grand verre d'eau pour étancher sa soif.

danh từ giống cái
  1. sự khát
    • étancher sa soif
      uống cho khỏi khát
    • Avoir soif
      khát
  2. (nghĩa bóng) sự khát khao
    • La soif de connaître
      sự khát khao hiểu biết
    • boire à sa soif
      uống đã khát
    • boire jusqu'à plus soif
      uống mãi không thôi
    • c'est la faim qui épouse la soif
      hai người cùng nghèo khổ lấy nhau
    • jusqu'à plus soif
      (thông tục) tha hồ
    • quand l'un a soif l'autre veut boire
      hai bên ý hợp tâm đầu
    • rester sur sa soif
      không được thỏa mãn
    • soif de sang
      sự khát máu