snooze
Words Mentioning "snooze"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Giấc ngủ ngắn (ban ngày) : Một giấc ngủ ngắn, thường không sâu và không phải trên giường, thường diễn ra vào ban ngày. Động từ : Ngủ chợp đi một giấc ngắn; ngủ gà gật : Hành động ngủ một cách nhẹ nhàng và trong thời gian ngắn, thường không có chủ đích. Ví dụ sử dụng Danh từ : I had a quick snooze on the sofa after lunch. (Tôi đã có một giấc ngủ ngắn nhanh chóng trên ghế sof...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A short, light sleep, especially one taken during the day and not in bed. Verb : To sleep lightly or for a short period of time. Usage As a Noun : Refers to the act or instance of taking a brief sleep. As a Verb : Describes the action of sleeping lightly for a short duration. Examples Noun : I had a quick snooze on the sofa after lunch. He set an alarm so his 20-minute snooze...
See full definition →