snipe

Không tìm thấy từ "snipe"

Words Mentioning "snipe"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : (Động vật học) Chim dẽ giun : Một loài chim lội nước thuộc họ Scolopacidae, có mỏ dài, thẳng, thường sống ở các vùng đầm lầy. (Quân sự) Sự bắn tỉa; phát bắn tỉa : Hành động bắn một phát đạn từ vị trí ẩn náu hoặc từ khoảng cách xa nhằm vào một mục tiêu riêng lẻ. Nội động từ : Bắn tỉa : Hành động của một xạ thủ bắn từ vị trí ẩn náu hoặc từ xa. Chỉ trích một cách ác ý và lén l...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A type of bird : A wading bird with a long straight bill, found in marshy areas, belonging to the sandpiper family. A concealed gunshot : A shot fired from a hidden position. Verb : To shoot from concealment : To shoot at someone from a hidden position. To criticize sharply : To make a malicious or critical attack, often in a indirect or sneaky manner. To hunt snipe birds : To...

See full definition →