snaggy

Không tìm thấy từ "snaggy"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có nhiều cừ, có cọc nhọn : Mô tả một khu vực, đặc biệt là dưới nước (như sông, hồ), có nhiều cọc gỗ nhọn, cành cây chìm hoặc vật cản tương tự có thể gây nguy hiểm. Đầy trở ngại, nhiều bất trắc : Dùng để diễn tả một tình huống, quá trình hoặc con đường gặp nhiều khó khăn, vấn đề bất ngờ hoặc chướng ngại vật. Ví dụ sử dụng Tính từ : The river is snaggy and dangerous for boats...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having snags : "snaggy" describes something that is full of snags, such as sharp, jagged, or protruding objects (e.g., tree branches, rocks, or obstacles). Obstructed or hazardous : In a figurative sense, "snaggy" can refer to a situation or path that is filled with unexpected difficulties or obstacles. Usage Examples (The river had many snags — hidden obstacles like tree...

See full definition →