side-strack

/'saidtræk/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đường tàu tránh, đường nhánh: Một đoạn đường ray phụ, tách ra từ đường ray chính, dùng để cho tàu hỏa tránh nhau hoặc đỗ tạm thời.
    • Điều làm lạc hướng, vấn đề phụ: Một chủ đề, ý tưởng hoặc hoạt động không liên quan trực tiếp đến vấn đề chính, làm cho sự chú ý bị chệch hướng.
  2. Ngoại động từ:

    • Cho (tàu hỏa) vào đường tránh: Hướng một đoàn tàu vào đường ray phụ.
    • Làm lạc đề, làm chệch hướng: Khiến một cuộc thảo luận, kế hoạch hoặc sự chú ý rời khỏi chủ đề hoặc mục tiêu chính.
    • Hoãn xét, tạm gác lại: Trì hoãn việc xem xét hoặc giải quyết một vấn đề.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The train waited on a side-track to let the express pass. (Đoàn tàu chờ trên đường tránh để cho tàu tốc hành đi qua.)
    • Our discussion went off on a side-track and we never solved the main issue. (Cuộc thảo luận của chúng tôi đã đi vào một ngõ rẽ chúng tôi chẳng bao giờ giải quyết được vấn đề chính.)
  • Ngoại động từ:

    • The station master side-tracked the freight train. (Trưởng ga cho đoàn tàu chở hàng vào đường tránh.)
    • He tried to side-track the conversation by bringing up an old story. (Anh ta cố gắng làm lạc đề cuộc trò chuyện bằng cách nhắc đến một câu chuyện .)
    • The committee decided to side-track the controversial proposal for now. (Ủy ban quyết định tạm gác lại đề xuất gây tranh cãi này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To get on to a side-track": Đi lạc đề, sa đà vào vấn đề phụ.
    • We need to focus; we're getting on to a side-track. (Chúng ta cần tập trung; chúng ta đang đi lạc đề rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Side-tracked (tính từ/động từ quá khứ phân từ): Bị làm cho lạc hướng, bị sao nhãng.
    • I got side-tracked by an interesting article and lost track of time. (Tôi bị một bài báo thú vị làm sao nhãng quên mất thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa lạc đề): Diversion, digression (sự chệch hướng, sự đi lạc đề).
  • Động từ (nghĩa làm lạc hướng): Divert, distract (làm chệch hướng, làm sao nhãng).
danh từ
  1. đường tàu tránh

Idioms

  • to get on to a side-track
    ra ngoài đề, lạc đề
ngoại động từ
  1. cho (xe lửa) vào đường tránh; tránh
  2. làm sai đi, làm lạc đi, làm trệch đi, đi trệch
    • to side-strack attention
      đánh lại sự chú ý; làm lãng trí
  3. hoãn lại không xét, hoãn lại không giải quyết