shroud

Không tìm thấy từ "shroud"

Words Mentioning "shroud"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vải liệm : Một tấm vải dài, thường bằng vải lanh hoặc vải bông, dùng để bọc hoặc quấn xác chết trước khi chôn cất. Màn che giấu, lớp phủ mờ ảo : Một thứ gì đó che phủ hoặc bao trùm, thường tạo ra cảm giác bí ẩn, u ám hoặc khó nhìn thấy rõ. (Số nhiều: shrouds) Dây cáp, mạng thừng (hàng hải) : Các dây cáp hoặc dây thừng chằng từ đỉnh cột buồm xuống hai bên mạn tàu để giữ cột...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A burial garment : A cloth or sheet in which a corpse is wrapped for burial. Something that conceals or obscures : A thing that envelops or hides something, like a veil or covering of secrecy. (Nautical) A supporting rope or cable : One of a set of ropes or wires, usually in pairs, that support a ship's mast from the sides. Verb : To wrap a body for burial : To dress or envelo...

See full definition →